• An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow

Màu xe hợp tuổi

Chọn màu sắc xe và biển số xe sao cho phù hợp với bản mệnh

Các con số và màu sắc cũng tuân theo quy luật Âm Dương, Ngũ Hành... Xe của bạn màu, biển gì gì thì hợp ?

Trong cuộc sống hiện đại, các con số luôn được sử dụng và có vai trò vô cùng quan trọng. Việc sử dụng thường xuyên các con số như số nhà, số điện thoại, biển số xe,… tạo nên một ngoại lực vô hình tác động vào bản mệnh mỗi người giống như tên gọi của mỗi người vậy.

Các con số và màu sắc cũng tuân theo quy luật Âm Dương, Ngũ Hành. Để tăng cường những yếu tố tốt cho bản mệnh, cần xem xét Ngũ Hành của bản mệnh cần bổ cứu hành gì thì sử dụng các con số phù hợp để bổ trợ.
Ngũ hành: Kim - Mộc - Thủy - Hỏa - Thổ

Trong đó:


- Ngũ hành tương sinh: Mộc sinh Hỏa sinh Thổ sinh Kim sinh Thủy sinh Mộc
Tương Sinh là mối quan hệ hỗ trợ lẫn nhau, giúp đỡ nhau cùng phát triển. Trong luật tương sinh của ngũ hành còn bao hàm ý nữa là hành nào cũng có quan hệ trên hai phương diện: cái sinh ra nó và cái nó sinh ra.
- Ngũ hành tương khắc: Mộc khắc Thổ khắc Thủy khắc Hỏa khắc Kim khắc Mộc
Tương khắc có nghĩa là áp chế lẫn nhau. Trong tương khắc, mỗi hành cũng lại có hai mối quan hệ: cái khắc nó và cái nó khắc.

Màu sắc của đồ vật sử dụng như xe máy, ô tô, quần áo giày dép, đồ dùng thường xuyên,… cũng có tác động gián tiếp ức chế hay tăng cường đối với Ngũ Hành của bản mệnh. Nếu chọn lựa màu sắc của trang phục, các đồ vật sử dụng phù hợp với Ngũ Hành bản mệnh thì cũng mang lại những kết quả tốt, góp phần cải thiện được những thiếu khuyết.

I. Về màu sắc:
Màu sắc là sự lựa chọn tốn ít tiền nhất, không như biển số tốn kém.
1. Mệnh Thủy:
Nên dùng màu
Được tương sinh:
Trắng
vàng
bạc
Được tương hợp:
đen.
xanh nước biển.      
Chế khắc được đá các màu:
đỏ,
hồng,
tím.

Không nên dùng màu: Vàng sậm, Nâu đất



Các bản mệnh khác sẽ được cập nhật trong thời gian tới.

Hoặc các bạn có thể tham khảo thêm:

0: Không - Âm - Hợp với phụ nữ.
Ví dụ:
0404 = không chết không chết

1: Sinh
1111 = tứ quý
1234 = số tiến
1102 = nhất nhất không nhị = có 1 không 2
1204 = một hai không chết = nhất quyết không chết
1122 = một là một hai là hai
1655 = có lộc nằm hưởng


2: Mãi
2222 = tứ quý
2345= số tiến
2828 = mãi phát mãi phát
2626 = mãi lộc mãi lộc
2628 = mãi lộc mãi phát
2204 = mãi mãi bất tử


3: Tài
3333 = tứ quý
3456 = số tiến
3838 = tài phát tài phát
3883 = tài phát phát tài

4: Tứ = Tử
4444 = tứ quý
4567 = số tiến
4078 = bốn mùa kô thất bát

5: Chắc chắn và đầy đủ - Ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ) - Người quân tử có ngũ đức (Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí, Tín).
5555 = tứ quý
5678 = số tiến


6: Lộc
6666 = tứ quý
6868 = Lộc phát - lộc phát
6688 = lộc lộc phát phát
6789 = san bằng tất cả


7: Thất = Phất - Miền trung trở vào khoái biển này.
7777 = tứ quý = phất - phất - phất - phất
7979 = 2 ông thần tài lớn
7168 = Ra đường là phát (lăn bánh là có tiền)

8: Phát
8888 = tứ quý = toàn phát
8686 = phát lộc phát lộc
8668 = phát lộc lộc phát
8688 = Phát lộc phát phát
8338 = Phát Tài Tài Phát


9: Cửu - Trường tồn
9999 = tứ quý = trường sinh bất lão = tứ cửu - cứu tử